Đăng nhập

Đăng nhập

Hỗ trợ mua hàng

0938 088 330 -

 0938 886 144

Hỗ trợ

24/7

Canon MF8380CDW (Mã: mf8380cdw)

Giá: 23.900.000đ
Số lượng: 
    Copy  
    Tốc độ copy Copy một mặt: A4: có thể lên tới 20 / 20cpm
    LTR: có thể lên tới 21 / 21cpm
    * Tốc độ bản màu / đơn sắc
    Copy đảo mặt: A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/ phút)
    LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
    * Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
    Tốc độ copy Có thể lên tới 600 x 600dpi
    Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 15,5 / 16,2 giây
    LTR: Bản đơn sắc / bản màu: 15,3 / 16,0 giây
    Số lượng bản copy tối đa Có thể lên tới 99 bản
    Thu nhỏ / phóng to 25 - 400% dung sai 1%
    Tính năng copy Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID
    In  
    Phương pháp in In laze màu
    Tốc độ in In một mặt: A4: có thể lên tới 20 / 20ppm
    LTR: có thể lên tới 21 / 21ppm
    * Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
    In đảo mặt: A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/phút)
    LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
    * Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
    Độ phân giải bản in 600 x 600dpi
    2400 (tương đương) x 600dpi
    Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn) 23 giây hoặc nhanh hơn
    Thời gian khôi phục (từ lúc ở chế độ nghỉ chờ) Xấp xỉ 8 giây
    Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT) A4: Bản đơn sắc / bản màu: Xấp xỉ 14,5 / 14,5 giây
    LTR: Bản đơn sắc / bản màu: 14,3 / 14,3 giây
    Ngôn ngữ in Tiêu chuẩn: UFR II LT
    In đảo mặt tự động Tiêu chuẩn
    Kích thước giấy có sẵn để in đảo mặt tự động A4, B5, A5, Letter, Legal
    * 60 đến 163g/m2
    Lề in Lề trên, dưới, trái, phải (các loại giấy khác ngoài Envelope): 5mm
    Lề trên, dưới, trái, phải (Envelope): 10mm
    In trực tiếp Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Định dạng file: JPEG, TIFF
    Các tính năng in Poster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver
    Quét   
    Độ phân giải bản quét Quang học: có thể lên tới 600 x 600dpi
    Trình điều khiển nâng cấp: có thể lên tới 9600 x 9600dpi
    Chiều sâu màu quét 24-bit
    Quét đảo mặt
    Pull Scan Có, USB và mạng làm việc
    Push Scan Có, USB và mạng làm việc
    Quét vào USB Thông qua khe cắm ổ USB phía trước: Có, chỉ bộ nhớ USB Flash
    Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích ổ quét)
    Định dạng file xuất JPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF có thể dò tìm
    Các thông số kĩ thuật công nghệ GỬI   
    Phương pháp gửi SMB, E-mail
    Chế độ màu Đầy đủ màu, thang màu xám, đen trắng
    Độ phân giải bản quét Có thể lên tới 600 x 600dpi
    Định dạng file JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF
    Fax   
    Tốc độ fax Có thể lên tới 33,6Kbps
    Độ phân giải bản fax Có thể lên tới 406 x 391dpi
    Phương pháp nén MH, MR, MMR, JBIG
    Dung lượng bộ nhớ*1 Có thể lên tới 512 trang
    Quay một nút nhấn Quay một nút nhấn: N/A
    Chuyển sang số yêu thích (19 phím quay) trong sổ địa chỉ
    Quay số tốc độ (một nút nhấn + số mã hóa) Có thể lên tới 181 phím quay
    Quay nhóm / Điểm đến Tối đa 199 phím quay / Tối đa 199 địa chỉ
    Gửi lần lượt Tối đa 210 địa chỉ
    Fax đảo mặt (TX)
    Chế độ nhận Chỉ FAX, bằng tay, trả lời, tự động chuyển đổi chế độ điện thoại / fax
    Sao lưu bộ nhớ Có, 5 phút
    Các tính năng FAX Chuyển tiếp FAX, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ TX), DRPD, ECM, tự động quay số, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lý hoạt động fax
    Các thông số kĩ thuật xử lý tài liệu   
    Khay nạp tài liệu tự động 50 tờ (80g/m2)
    Cỡ giấy có sẵn cho khay ADF A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
    Kích thước tùy chọn (tối thiểu 128 x 139,7mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
    Nạp giấy Tiêu chuẩn: Khay giấy cassette 250 tờ
    Khe nạp giấy bằng tay 50 tờ
    * Giấy thường (60-90g/m2)
    Tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1): Khay cassette 250 tờ x1
    * Giấy thường (80g/m2)
    Ra giấy 125 tờ (giấy ra úp mặt)
    Kích thước giấy Khay giấy cassette tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện.
    Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US), Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
    Khay nạp giấy bằng tay tiêu chuẩn: A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, , Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
    Envelope: Monarch, C5, B5,
    Giấy tùy chọn (Tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm
    Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy assette-V1): A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
    Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US),
    Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
    Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy màu, giấy có lớp phủ, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy in ảnh index, giấy Envelope
    Trọng lượng giấy Giấy cassette tiêu chuẩn: 60 đến 220g/m2
    Khay nạp giấy bằng tay: 60 đến 220g/m2
    Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1) 60 đến 220g/m2
    Kết nối và phần mềm   
    Giao diện tiêu chuẩn Có dây: USB 2.0 tốc độ cao,
    10 / 100 Base-T / Base-TX Ethernet (mạng làm việc)
    cắm USB 1.1. (phía trước)
    Không dây: Wi-Fi iEEE 802.11b/g/n
    (chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
    Giao thức mạng làm việc In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
    Quét: Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6)
    Các dịch vụ ứng dụng TCP / IP: Bonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6)
    DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
    DHCPv6 (IPv6)
    Quản lý: SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
    Độ an toàn mạng làm việc Kết nối có dây: Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
    Kết nối không dây: WEP 64 / 128 bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
    Cấu hình không dây One-Push WPS, AOSS
    Hệ điều hành tương thích Các trình điều khiển In / FAX*1 / quét: Windows® 7, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Windows® XP / 2000
    Mac® OS X 10.4.9*2 & up, Linux*3
    Tiện ích / phần mềm đi kèm Presto PageManager
    Tính an toàn và các tính năng khác   
    Chức năng đảm bảo an toàn Native Secured Print, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
    Quản lý ID phòng ban Có, có thể lên tới 300 ID
    Các thông số kĩ thuật chung   
    CPU Bộ xử lý tùy chọn của Canon 300MHz
    Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 256MB (tối đa)
    Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 5 dòng
    Kích thước (W x D x H) 430 x 484 x 479mm
    Trọng lượng 31,0kg (có cartridge)
    Điện năng tiêu thụ Tối đa: 1.200W hoặc ít hơn
    Khi vận hành: Xấp xỉ 450W (*khi in)
    Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 23W
    Khi nghỉ chờ: Xấp xỉ 1,8W / 2,5W (không dây)
    TEC (điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn) 1,1kWh/W
    Mức ồn Khi đang hoạt động: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài):
    50,6dB khi in màu (giá trị tham khảo)
    50,5dB khi in đen trắng (giá trị tham khảo)

    Mức âm:
    67dB hoặc thấp hơn khi in màu
    66dB hoặc thấp hơn khi in đen trắng
    Khi ở chế độ chờ: Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài: Không thể nghe thấy*4 (giá trị tham khảo)

    Mức âm: 43,0dB hoặc thấp hơn
    Môi trường vận hành Nhiệt độ: 50 đến 86°F (10 đến 30 °C)
    Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
    Các yêu cầu về nguồn điện 100V đến 127V 50 / 60Hz,
    220V đến 240V 50 / 60Hz
    Cartridge mực*5 Cartridge 418 Cyan / Magenta / Yellow:
    2.900 trang (cartridge đi kèm C / M / Y: 1.400 trang)

    Cartridge 418 Black:
    3.400 trang (cartridge đi kèm: 1.200 trang)

    Cartridge 418 Bk VP tùy chọn (tổng giá trí):
    6.800 trang
    Chu trình nhiệm vụ hàng tháng + Có thể lên tới 40.000 trang
    Gửi thắc mắc về sản phẩm
    Bạn có thể gửi thắc mắc, hoặc góp ý, bình luận về sản phẩm tại đây!
In-Copy-Scan
In wifi
4.850.000đ
Máy in laser BW
Copy-In-Scan-Fax
4.850.000đ
Máy in laser trắng đen A4
Chức năng: In,Copy,Fax,Scan
Tốc độ in: 19trang/phút
4.950.000đ
 
Go to top